1
Bạn cần hỗ trợ?

Bảng Tra Dung Tích Nhớt Xe Máy 2026
Ngày đăng 31/07/2026, 08:53

Mỗi dòng xe máy đều có một thông số dung tích nhớt cố định do nhà sản xuất quy định. Đổ đủ và đúng dung tích nhớt (đúng số ml/lít) là yêu cầu tối quan trọng để động cơ vận hành trơn tru. Đổ thiếu nhớt làm cháy xéc-măng, lúp bê; đổ thừa nhớt làm nặng máy, ì ga và tràn nhớt sang lọc gió.

Dưới đây là tổng hợp chính xác dung tích nhớt máy và nhớt láp (ngàn/ml) cho từng dòng xe máy phổ biến hiện nay.

1. Dung Tích Nhớt Xe Máy Honda (Dung Tích Chuẩn Từng Đời)

Honda chia dung tích nhớt theo từng dung tích xi-lanh và thế hệ động cơ:

Dòng Xe Honda

Dung Tích Nhớt Máy

Dung Tích Nhớt Láp (Hộp Số)

Vision (2012 - 2020)

0.7 Lít (700 ml)

120 ml

Vision (2021 - 2026)

0.65 Lít (650 ml)

70 ml

Air Blade 110

0.7 Lít (700 ml)

120 ml

Air Blade 125 / 150 / 160

0.8 Lít (800 ml)

120 ml – 130 ml

Lead 125 (eSP & eSP+ 4V)

0.8 Lít (800 ml)

90 ml – 120 ml

SH 125i / SH 150i / SH 160i

0.8 Lít (800 ml)

120 ml

SH Mode 125

0.8 Lít (800 ml)

120 ml

SH 350i

1.4 Lít (1.5 Lít khi thay lọc)

210 ml

Vario 125 / 150 / 160

0.8 Lít (800 ml)

120 ml

Wave Alpha / Blade / Wave RSX / Future 125

0.8 Lít (800 ml)

Không có

Winner X / Winner V1 / Sonic 150R

1.1 Lít (1.100 ml)

Không có

CBR150R

1.1 Lít (1.3 Lít khi thay lọc)

Không có

 

2. Dung Tích Nhớt Xe Máy Yamaha

Các dòng xe côn tay Yamaha có sử dụng lọc nhớt giấy rời, cần lưu ý dung tích khi thay lọc.

Dòng Xe Yamaha

Dung Tích Thay Định Kỳ

Dung Tích Thay Cả Lọc Nhớt

Dung Tích Nhớt Láp (Xe Ga)

Exciter 135

0.8 Lít (800 ml)

0.9 Lít (900 ml)

Không có

Exciter 150 / Exciter 155 VVA

0.95 Lít (950 ml)

1.0 Lít (1.000 ml)

Không có

Sirius / Jupiter / PG-1

0.8 Lít (800 ml)

0.85 Lít (850 ml)

Không có

Janus / Grande / Latte

0.8 Lít (800 ml)

Không dùng lọc giấy

100 ml – 120 ml

NVX 125 / NVX 155

0.9 Lít (900 ml)

Không dùng lọc giấy

130 ml

R15 V3 / R15 V4 / XS155R

0.85 Lít (850 ml)

0.95 Lít (950 ml)

Không có

 

3. Dung Tích Nhớt Xe Máy Suzuki & Vespa Piaggio

Các dòng xe Suzuki và Vespa thường yêu cầu dung tích nhớt máy nhiều hơn mức trung bình.

Dòng Xe

Dung Tích Thay Định Kỳ

Dung Tích Thay Cả Lọc Nhớt

Dung Tích Nhớt Láp

Suzuki Raider Fi / Satria Fi 150

1.3 Lít (1.300 ml)

1.4 Lít (1.400 ml)

Không có

Suzuki GSX-R150 / S150 / Bandit

1.3 Lít (1.300 ml)

1.4 Lít (1.400 ml)

Không có

Vespa Sprint / Primavera (iGet)

1.2 Lít (1.200 ml)

1.3 Lít (1.300 ml)

270 ml

Vespa Liberty iGet / Medley

1.1 Lít (1.100 ml)

1.2 Lít (1.200 ml)

270 ml – 325 ml

 

​4. Bảng Số Lít Nhớt Theo Điều Kiện Thay: Thay Định Kỳ, Thay Lọc Nhớt, Rã Máy

Lượng nhớt châm vào xe phụ thuộc trực tiếp vào hình thức bảo dưỡng:

  • Thay nhớt định kỳ: Xả ốc đáy lốc máy. Châm đúng dung tích tiêu chuẩn của xe.

  • Thay kèm lọc nhớt: Châm thêm 50ml – 100ml so với thay định kỳ để bù vào lượng dầu thấm trong cốc lọc/màng lọc mới.

  • Rã máy làm lại: Châm thêm 100ml – 200ml so me với thay định kỳ do toàn bộ dầu đọng trên vách lốc máy đã bị vệ sinh sạch.

5. Cách Kiểm Tra Xem Xe Đã Đủ Nhớt Chưa

Dùng cây thăm nhớt để chốt lại mức dầu chính xác:

  1. Dựng chân chống đứng trên mặt phẳng. Tắt máy khoảng 3 phút.

  2. Rút cây thăm nhớt, lau sạch dầu.

  3. Cắm cây thăm trở lại lỗ châm (KHÔNG VẶN REN).

  4. Rút ra kiểm tra: Nhớt nằm giữa vạch Min và Max là ĐỦ. Trên vạch Max là THỪA, dưới vạch Min là THIẾU.

Xem thêm thông tin tại: Thông số dầu nhớt xe tay ga

 LỜI KẾT

Liên hệ ngay với chúng tôi để mua đúng các dòng nhớt chiết chuẩn dung tích (0.8L, 1L, 1.1L, 1.3L) giúp bạn thay vừa đủ, không lo dư thừa hay thiếu hụt. 

 

 

Bài viết bạn có thể quan tâm

Thông Tin Liên Hệ

  • Email: datct@sonaimex.com
  • Hotline: 0914 425 038